menu_book
Headword Results "bản thân" (2)
English
Nbest friend
đi du lịch cùng bạn thân
travel with best friends
English
Nmyself
Nmyself
Tôi muốn thử thách bản thân.
I want to challenge myself
swap_horiz
Related Words "bản thân" (3)
ủy ban thanh niên việt nam
English
N
bàn thắng
English
Ngoal
Bàn thắng đã giúp đội giành chiến thắng.
The goal led the team to victory.
mừng bàn thắng
English
Phraseto celebrate a goal
Cầu thủ đã chạy đến khán đài để mừng bàn thắng.
The player ran to the stands to celebrate the goal.
format_quote
Phrases "bản thân" (14)
giới thiệu bản thân
self-introduction
đi du lịch cùng bạn thân
travel with best friends
Tìm công việc phù hợp với bản thân
Find a job that suits you
Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
She is my only friend in Vietnam
Tôi muốn thử thách bản thân.
I want to challenge myself
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của bản thân.
He exceeded his own limits.
Cô ấy tâm sự với bạn thân.
She confided in her close friend.
Họ bàn luận về quan điểm hôn nhân, tình yêu dựa trên trải nghiệm bản thân.
They discussed their views on marriage and love based on their personal experiences.
Bản thân em có lòng tin sâu sắc vào nhân quả.
I myself have a deep belief in karma (cause and effect).
Bàn thắng đã giúp đội giành chiến thắng.
The goal led the team to victory.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
cảm giác bản thân đang tốt lên mỗi ngày.
the feeling that I'm getting better every day.
Cầu thủ đã chạy đến khán đài để mừng bàn thắng.
The player ran to the stands to celebrate the goal.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index